trống chầu

Học thuật
Thân thiện
trống chầu

Một nghệ nhân gõ trống chầu để giữ nhịp cho điệu hát chèo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại trống cổ truyền của Việt Nam, được sử dụng để đánh theo nhịp điệu của bài hát, câu hát trong các loại hình nghệ thuật biểu diễn dân gian như hát chèo, hát tuồng, hát ca trù, v.v. Mục đích chính của việc đánh trống chầu để điểm nhịp, dẫn dắt cuộc hát bày tỏ sự thưởng thức, khen ngợi đối với người biểu diễn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng trống chầu vang lên đúng lúc ca nương cất giọng. (Âm thanh của trống chầu vang lên đúng lúc ca nương bắt đầu hát.)
    • Ông cụ người cầm trống chầu tiếng trong làng hát xẩm. (Ông cụ người đánh trống chầu nổi tiếng trong làng hát xẩm.)
    • Khán giả sành điệu lắng nghe từng tiếng trống chầu để thưởng thức trọn vẹn bài hát. (Khán giả sành điệu lắng nghe từng tiếng trống chầu để thưởng thức trọn vẹn bài hát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cầm trống chầu" / "đánh trống chầu": chỉ hành động trực tiếp điều khiển sử dụng trống chầu trong buổi biểu diễn. Người đánh trống chầu thường một nghệ nhân am hiểu sâu sắc về nhạc lý nghệ thuật hát.
    • Người cầm trống chầu phải thật tinh tế để điểm trống đúng chỗ, khen được giọng hát hay.
  • "tiếng trống chầu": thường được dùng để chỉ âm thanh đặc trưng, tính chất dẫn dắt bình phẩm trong không gian biểu diễn.
    • Tiếng trống chầu chậm rãi, khoan thai khiến người nghe như chìm vào không gian cổ tích.
Biến thể từ liên quan
  • Trống đế: Một loại trống nhỏ hơn, thường dùng để giữ nhịp nền trong các dàn nhạc chèo, tuồng; vai trò hỗ trợ khác biệt với vai trò chủ đạo, "phán xét" của trống chầu.
  • Chầu văn: Một loại hình nghệ thuật hát thờ, sử dụng trống các nhạc cụ khác, nhưng khác biệt về mục đích (nghi lễ) hình thức so với các thể loại dùng trống chầu.
  • Quan viên: Chỉ khán giả (thường những người am hiểu) hoặc người cầm chầu (cầm trống chầu) trong các buổi hát ca trù, hát ả đào.
Từ đồng nghĩa
  • Trống cái (trong một số ngữ cảnh cụ thể của hát chèo, tuồng): Có thể dùng để chỉ trống chầu đây thường chiếc trống lớn, chủ đạo.
  • Trống điểm nhịp: Cụm từ mô tả chức năng chính của trống chầu.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Điểm trống chầu": Hành động đánh một tiếng trống chầu để khen ngợi hoặc dẫn dắt một câu hát, một đoạn biểu diễn đặc sắc.
    • Giọng hát của ấy hay đến nỗi quan viên phải điểm trống chầu luôn mấy tiếng.
  • "Nghe trống chầu thẩm": Cách nói von, ý chỉ việc thưởng thức nghệ thuật một cách tinh tế, sành sỏi, biết lắng nghe đánh giá qua tiếng trống chầu.
trống chầu

Một nghệ nhân gõ trống chầu để giữ nhịp cho điệu hát chèo.

  1. Trống đánh theo nhịp hát để thưởng thức các giọng hát: Cầm trống chầu trong đám hát chèo.